| eo hẹp | tt. Thút-mút, thiếu-hụt, gấp-gáp: Tiền-bạc eo-hẹp, ngày giờ eo-hẹp. |
| eo hẹp | - t. Không được rộng rãi, túng thiếu, khó khăn: Đồng tiền eo hẹp; Sống eo hẹp. |
| eo hẹp | tt. Thiếu, không có nhiều, không được dồi dào, rộng rãi: đời sống eo hẹp o kinh tế eo hẹp o đang thi cử, thì giờ eo hẹp lắm. |
| eo hẹp | tt, trgt Không được rộng rãi; Túng thiếu: Hoàn cảnh eo hẹp; Sống eo hẹp. |
| eo hẹp | tt. Không được rộng-rãi, túng thiếu: Lúc nầy đồng tiền eo-hẹp, không dám tiêu xài. |
| eo hẹp | .- t. Không được rộng rãi, túng thiếu, khó khăn: Đồng tiền eo hẹp; Sống eo hẹp. |
| eo hẹp | Không được rộng-rãi dồi-dào: Đồng tiền eo-hẹp. |
Huy chợt nghĩ đến Trọng , nay cũng không còn là học sinh lưu trú nữa và vì tài eo hẹp đã xin ra ngoài , trọ nhà bà Cán bán hàng quà cho học trò. |
| Con sông Cống uốn éo trong dẫy đồi , khuất đi , rồi lại loáng loáng đằng xa , chạy giữa những giải ruộng eo hẹp. |
| Thử xem còn oán con eo hẹp nữa thôi ! Ông giáo gắt : Nhưng chuyện gì vậy ? Kiên thấy cha giận , vội ngồi ngay ngắn trở lại , kể chậm rãi và rành rẽ hơn : Từ ngày con lên trông coi cái trại này , giờ giấc có dễ dãi hơn trước. |
Vì thời gian quá eo hẹp , nên về đến Tây Sơn thượng lúc chạng vạng , chưa kịp cơm nước và nghỉ ngơi Huệ đã tìm gặp Thận. |
| Vì phương tiện eo hẹp , không đủ thì giờ và tiền bạc để mua nhuộm đủ vải nên màu sắc các lá cờ không được đồng nhất , có lá màu hồng nhạt , có lá lại ngả sang màu nâu già. |
Có thế thôi mà nhà đủ ăn ? Người đàn bà cười : Bà tính bây giờ khó khăn , kiếm được cho các cháu không phải bữa nào nhịn ấy là có ơn Chúa thương lắm đấỵ Vả lại nhà cháu nuôi thêm vài con lợn , giồng thêm vài sào rau , đỡ cặp thêm với cháu , chứ cả như cháu buôn bán thì cũng bấn đấỵ Lâu nay Bính tiêu tiền chục đã quen tay , không phải vất vả , nên Bính quên bẵng cái khó khăn eo hẹp của sự làm ăn ở chốn thông quê. |
* Từ tham khảo:
- eo ôi
- eo sách
- eo sèo
- eo xèo
- èo
- èo èo