| eo óc | trt. Tiếng êm kéo dài như tiếng kèn: Gà eo-óc phòng loan uốn-éo (GH). |
| eo óc | - đg. 1. Nói gà gáy từng hồi trong đêm khuya. 2. Làm rầy rà bằng lời đòi, gọi liên tiếp dai dẳng: Nợ nần eo óc. |
| eo óc | tt. Có âm thanh từ đâu đó vọng lại, nghe không rõ ràng: mấy bà không bằng lòng nhau, mỉa mai nhau eo óc suốt ngày. |
| eo óc | đgt trgt 1. Nói gà gáy từng hồi trong đêm khuya: Gà eo óc gáy sương năm trống (Chp) 2. Làm rầy rà liên tiếp: Người con gái ấy vẫn phải chịu nhiều sự eo óc (Ng-hồng). |
| eo óc | đt. Gà kêu, tiếng gà kêu: Gà eo-óc gáy sương năm trống (Đ.thị.Điểm) |
| eo óc | .- đg. 1. Nói gà gáy từng hồi trong đêm khuya. 2. Làm rầy rà bằng lời đòi, gọi liên tiếp dai dẳng: Nợ nần eo óc. |
| eo óc | Tiếng gà gáy nhộn-nhịp: Tiếng gà eo-óc canh khuya. |
| Bình chập chờn chìm vào giấc ngủ khó nhọc khi tiếng gà gáy eo óc cất lên. |
* Từ tham khảo:
- eo sách
- eo sèo
- eo xèo
- èo
- èo èo
- èo ẽo