| em nuôi | dt. Người được bố mẹ mình nhận làm con (nuôi), ít tuổi hơn mình: Sáng nay anh ấy phải đưa cậu em nuôi lên đơn vị. |
| em nuôi | dt Người là con nuôi của bố mẹ mình mà ít tuổi hơn mình: Đối với anh ấy thì người em nuôi chẳng khác gì em ruột. |
Mai cười nhạt : Thưa cụ , cụ cho tôi là một người vú em nuôi cháu cho cụ phải không ? Bà Án như mê mẩn , không nghĩ tới câu hỏi của Mai. |
Anh về rẫy vợ anh ra Công nợ em trả , mẹ già em nuôi Bây giờ anh rẫy vợ rồi Công nợ anh trả , anh nuôi mẹ già. |
BK Anh về rẫy vợ anh ra Công nợ em trả , mẹ già em nuôi Anh đà rẫy vợ anh rồi Công nợ anh trả , anh nuôi mẹ già Anh về sao được mà về Dây giăng tứ phía mà tính bề gặp anh Dây giăng mặc kệ dây giăng Ông Tơ bà Nguyệt đón ngăn cùng về. |
Vì sông nên phải luỵ thuyền Chớ như đường liền ai phải luỵ ai Cách sông nên phải luỵ thuyền Những như đường liền chẳng phải luỵ ai Cách sông nên phải luỵ thuyền Những như đường liền có ai luỵ ai Cải lên ba lá ngắt ngồng Ở vậy nuôi mẹ lấy chồng mần chi ? Cải non ai lại ngứt nhồng em nuôi thầy mẹ , lấy chồng bao lâu. |
| Kinh sư lưu thủ là Phùng Càn Vương Nhật Trung cho chạy trạm báo tin bọn nhà sư họ Hồ , em nuôi của Định thắng đại tướng Nguyễn Khánh , Đô thống Đàm Toái Trạng , Hoàng đệ Thắng Càn , Thái Phúc mưu phản , quả đúng như lời vua nói. |
| 1 Cơ duyên đầu tiên của tôi với Dạ đứa em nuôi duy nhất , đến trong một bữa mưa dầm tháng 6. |
* Từ tham khảo:
- em thuận anh hòa là nhà có phúc
- em út
- ém
- ém dẹm
- ém ém
- ém nhẹm