| em ruột | dt. Vai người con của cha mẹ mình nhưng sinh sau mình: Em ruột tôi là chú và cô sắp nhỏ tôi. |
| em ruột | dt. Em là con ruột của bố mẹ mình hoặc của bố hay mẹ: Anh ấy có người em ruột đang học ở Pháp. |
| em ruột | dt Người cùng cha mẹ nhưng sinh sau mình: Chú nó là em ruột của tôi. |
| Rồi đấy , cụ sẽ biết , vợ bé với vợ cả sẽ như chị em ruột thịt. |
| Nói lạy giời , tôi vẫn bảo mợ ấy rằng nên coi cô như em ruột một nhà. |
" Tuy đã ngoài sáu năm , em chưa về thăm chị , nhưng không bao giờ em quên được lòng tử tế của chị đối với em là lúc nào em cũng tin rằng chị vẫn coi em như người bạn thân đó hơn thế nữa đó một người em ruột. |
| Nội các bạn , Loan thân nhất với Trúc vì lẽ nàng thấy Dũng và Trúc yêu nhau như anh em ruột. |
| Hai người là bạn học từ nhỏ , thân thiết nhất trong lớp , coi nhau gần như anh em ruột thịt. |
Văn làm mặt giận : Chị cứ kiểu cách làm gì vậy ? Chỗ anh chị với tôi khác nào anh em ruột thịt trong nhà , thế nào mà chả xong ! Minh ngẫm nghĩ một giây rồi khẽ bảo vợ : − Thế mình sang bên bác Tư trả lại mấy quả trứng. |
* Từ tham khảo:
- em út
- ém
- ém dẹm
- ém ém
- ém nhẹm
- ém phèn