| cồn ruột | tt, trgt Có cảm giác bụng rộn rạo, không yên: Đói cồn ruột. |
| cồn ruột | t. Có cảm giác rạo rực nôn nao trong bụng. |
Dũng nói : Sáng tôi chưa ăn gì , uống chè tàu cồn ruột ngay. |
| Chàng liền ghé vào một hiệu cao lâu nhỏ để ăn qua loa cho đỡ cồn ruột may ra lấy lại được bình tĩnh để suy tính mọi việc đang trong tình trạnh nan giải. |
| Cây mận đỏ cho quả to đều , tròn mọng nước , vị ngọt đậm và đặc biệt khi đang đói bụng vẫn có thể ăn no , ăn chán thì thôi , không lo bị ccồn ruột. |
* Từ tham khảo:
- vạy cổ
- vạy mũi
- vạy-ngoe
- vạy-vò
- van cầu
- vãn-cận