| con ở | - dt. Như Con nhài: Rõ ràng thật lứa đôi ta, làm ra con ở chủ nhà đôi nơi (K). |
| con ở | dt Như Con nhài: Rõ ràng thật lứa đôi ta, làm ra con ở chủ nhà đôi nơi (K). |
| con ở | dt. Đầy tới gái. |
| con ở | d. Từ cũ chỉ người con gái đi làm thuê ở gia đình tư nhân trong xã hội cũ. |
| Có ccon ởnhà để khỏi trơ trọi , để nó giúp đỡ mọi việc , bà cũng thấy vui. |
Ngay từ hôm Trác mới về nhà chồng , mợ phán đã dành riêng cho nàng một gian buồng ccon ởđầu nhà. |
| Càng ngày nàng càng hiểu ra rằng nàng cũng chỉ là một ccon ở. |
| Trương và Thu cùng ngừng lại và thấy Kim còn loay hoay với đứa bé con ở dưới xa. |
| Nhưng anh đã đánh bao cả năm con ở giải tư. |
| Bên kia sông gió thổi cát ở bãi tung lên trông tựa một ám sương vàng lan ra che mờ mấy cái làng con ở chân trời. |
* Từ tham khảo:
- lệnh
- lệnh ái
- lệnh buổi ban mai cãi lệnh chiều hôm
- lệnh chỉ
- lệnh doãn
- lệnh khệnh