Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đực mặt
tt, trgt
Có vẻ mặt đờ đẫn
: Bị mắng, đứng đực mặt ra.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
bệnh sốt lở mồm long móng
-
bệnh sốt vẹt
-
bệnh suyễn lợn
-
bệnh sử
-
bệnh tăng như núi lở, bệnh đỡ như kéo tơ
-
bệnh tằm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhiều hôm mải chơi quên cả học , tối đến tôi chỉ biết ngồi
đực mặt
ra trước trang vở.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đực mặt
* Từ tham khảo:
- bệnh sốt lở mồm long móng
- bệnh sốt vẹt
- bệnh suyễn lợn
- bệnh sử
- bệnh tăng như núi lở, bệnh đỡ như kéo tơ
- bệnh tằm