| đừng hòng | đgt 1. Chớ tưởng: Đừng hòng che được mắt tao (Tô-hoài) 2. Không thể mong: Đến hôm nay rồi, đừng hòng nó đến. |
| Đứa nào khác , đừng hòng. |
| đừng hòng dùng lời dịu ngọt mà nói lọt tai họ. |
| Không thế đừng hòng em yêu. |
đừng hòng nhé. |
Chúng nó đừng hòng bắt nạt bà ! dì Tư Béo kết thúc tràng kể lể của mình bằng câu quyết liệt ấy , trước khi cầm bát đưa lên miệng để và nốt lưng cơm còn lại. |
| Mà sao lại cho nó vào nhật ký của mình nhỉ? Giá mà nó không chạm vào một phần cuộc sống của mình thì đừng hòng chen vào đây ! Chẳng thèm nhìn mặt nó nữa ! Chẳng thèm gọi tên nó vào đây nữa ! Chốt trên cao điểm 84 ,2. |
* Từ tham khảo:
- khoái cảm thẩm mĩ
- khoái chá
- khoái chí
- khoái hoạt
- khoái lạc
- khoái mã truy phong