| con dạ | Nh. Con rạ. |
| con dạ | dt Con đẻ ra từ lần thứ hai, trái với con so là con đẻ lần thứ nhất: Con so nằm nhà mạ, con dạ nằm nhà chồng (tng). |
| con dạ | d. Con đẻ ra từ lần thứ hai trở đi, trái với con so. |
| con dạ | Đứa con đẻ sau đứa con so. |
| Không chỉ bán sản phẩm các vùng , chợ còn bán nón do chính tay những người ccon dạLê làm ra. |
* Từ tham khảo:
- con dao hai lưỡi
- con dắt con bế
- con dân cầm đòn, con quan cưỡi ngựa
- con dâu
- con dâu thì dại, con gái thì khôn
- con dấu