| đưa đường chỉ lối | Nh. Chỉ lối đưa đường. |
| đưa đường chỉ lối | ng Chỉ bảo cho cách xử sự cách tiến hành công việc: Nhờ có Bác Hồ đưa đường chỉ lối, dân tộc ta đã đi từ thắng lợi này đến thắng lợi khác. |
| ng đi lính chờ... o cho... Không đi lính cho giặc ! Đôi mắt tròn ra , nét mặt trang nghiêm , lão Ba Ngù lần lượt vừa đánh vần vừa đọc hết những khẩu hiệu như những lời thề viết lên bằng máu : Không đi lính cho giặc ! Không bán lương thực cho giặc ! Không đưa đường chỉ lối cho giặc ! Ai có dao dùng dao , có mác dùng mác , mỗi người dân là một người lính , mỗi thước đất là một chiến hào , sẵn sàng hi sinh bảo vệ nền độc lập cho Tổ quốc ! Đọc xong rồi , lão Ba Ngù lẳng lặng bước đến chỗ móc áo lấy cái áo bà ba đen của lão giũ giũ mấy cái. |
* Từ tham khảo:
- đưa mắt
- đưa người cửa trước rước người cửa sau
- đưa nhau xuống hố
- đưa quân
- đưa rồng ra bể
- đưa thịt vào miệng hùm