| đưa ma | đt. X. Đưa đám. |
| đưa ma | Nh. Đưa đám. |
| đưa ma | đgt Như Đưa đám: Rất đông học trò đi đưa ma cô giáo mới mất. |
| đưa ma | đg. nh. Đưa đám. |
| đưa ma | Đem người chết đi chôn. |
| Mẹ để chúng con bồ côi bồ cút ở đời... " Trong lúc đưa ma mẹ , nàng chỉ nhớ có một điều là hôm ấy trời mưa... Thế rồi nàng sống ở một tỉnh nhỏ , tỉnh Vĩnh Yên , trong một gia đình thờ ơ buồn tẻ. |
| Cho dù là dáng vẻ bề ngoài , một sự bi lụy thông thường bao giờ mà chả cần có ở một đám đưa ma ? Trên những gương mặt bất động dường như chạm bằng đá kia , chỉ có những cặp mắt là chói ngời , khiến tôi không dám nhìn thẳng vào mắt họ. |
| Muốn giữ mồm giữ miệng cho quen đi , sau ngày đưa ma Nhiêu Tàm , cụ phó Sần thường họp mấy người bạn đàn em kia lại đánh chén ở nhà mình. |
| Người vợ nghèo kiết , không có tiền để đưa ma chồng về quê được , phải đem bán người con gái nhỏ là Thị Nghi cho một nhà phú thương họ Phạm. |
| Đến khoảng 2h ngày 28/7/2017 , Ngọc Anh và Huỳnh Hùng dđưa matúy đến tầng 3 , khách sạn T.H. |
| Sau khi nhận , Kim Anh dđưa matúy xuống sảnh khách sạn thì bị lực lượng chức năng ập bắt quả tang thu giữ 1.078g ma túy tổng hợp. |
* Từ tham khảo:
- đưa người cửa trước rước người cửa sau
- đưa nhau xuống hố
- đưa quân
- đưa rồng ra bể
- đưa thịt vào miệng hùm
- đưa tiễn