| đụt | đt. Tránh mưa nắng: Vô nhà đụt mưa; đụt nắng dưới tàn cây // (bạc) Nghỉ một lúc hoặc đánh nhỏ cầm chừng trong hồi đen xấu: Đụt một hồi cho qua cơn xấu // tt. Độn, đần, tối dạ: Đồ đụt, tuồng mặt đụt, ngu-đụt. |
| đụt | dt. Giỏ đựng cá có miệng hom: Bỏ cá vào đụt. |
| đụt | dt. Đồ đan bằng tre, thon hai đầu, dùng đặt tiếp vào lưới đáy để chứa tôm cá: đơm đụt. |
| đụt | đgt. Trú (mưa, nắng): đụt mưa. |
| đụt | tt. Kém trí khôn, chịu lép vế: sao mà đụt thế, người ta bảo gì nghe vậy. |
| đụt | dt Đồ đan bằng tre buộc vào phía dưới lưới để đựng cá đã vào lưới: Dốc cá trong đụt ra. |
| đụt | tt Không thông minh và hèn yếu: Thằng bé ấy đụt lắm, học hành chẳng tiến bộ. |
| đụt | đgt ẩn nấp; Trú mưa: Trời mưa, vào đụt trong chùa. |
| đụt | đt. ẩn núp: Đụt nắng, che mưa. |
| đụt | tt. U-mê, tối tăm. |
| đụt | (đph). đg. Ẩn núp: Trời mưa vào đụt trong miếu. |
| đụt | t. Kém trí khôn: Học sinh này đụt lắm. |
| đụt | Kém trí khôn, không bằng người: Cậu học-trò này đụt lắm. |
| đụt | ẩn núp: Đụt mưa, đụt nắng. |
| Với một người vợ và hai đứa con còn bé , lâu nay chui đụt trong một túp lều thấp hẹp , mùa hè nắng nóng mùa đông hứng mưa , ở đâu mà chẳng được. |
| Rấn tới đó đụt Họ chạy riết tới cây me. |
| Đứa cháu gái khoảng mười hai mười ba tuổi ở trong bếp chạy ra , đứng quệt quệt tay vào ống quần hỏi : Mấy ông kiếm gì? Không , ghé đụt mưa chút mà em ! Một anh lính đáp và day sang nói với ông Tư : Bác làm ơn cho tụi tôi đụt nhờ nghe bác ! Ông Tư vẫn buộc cái vành rổ : Mấy ông cứ đụt ! Đứa gái nhỏ liếc mắt ngó họ rồi chạy vào bếp. |
| Mỗi bữa ngồi đụt nắng dưới gốc cây còng trước quán , San kể anh nghe một đoạn. |
| Nhiều bữa mưa dầm đụt ở mái hiên nhà nào đó , Sáu Tâm thèm được khóc. |
| Ly hôn đi tôi chán sống với cô vợ quê đần dđụtnhư cô lắm rồi. |
* Từ tham khảo:
- đừ
- đừ câm
- đứ
- đứ đừ
- đưa
- đưa cay