| đuya ra | (dura) dt. Hợp kim của nhôm với đồng, ma-giê, măng-gan, si-lích, rất cứng, nhẹ và bền, được dùng nhiều trong công nghiệp hiện đại: Vỏ máy bay làm bằng đuya-ra. |
| Báo hại cho bên công binh khốn khổ vì việc dò mìn suốt cả tuần nay để tìm quả bom nọ để đảm bảo an ninh cho Tổng thống Mỹ ; cũng báo hại cho đám nhân viên MIA họ chỉ thu được một mớ mảnh dđuya ravà vài mẩu cốt nhưng không biết đó có phải là của Evert không nên còn phải gửi về Trung tâm Hawaii để xác định ADN. |
| Tôi mò vào góc lều nháy mấy kiểu ảnh mớ dđuya ranọ. |
* Từ tham khảo:
- đừ câm
- đứ
- đứ đừ
- đưa
- đưa cay
- đưa chân