| đũng | dt. Đáy, phần sau cái quần, chỗ bợ bàn toạ: Mài đũng quần. |
| đũng | dt. Phần vòng của quần nối liền giữa hai ống: đũng quần. |
| đũng | dt Phần của quần ở giữa hai ống: Quần xẻ đũng của trẻ con; áo anh đứt cúc, đứt khuy, quần anh đứt đũng lấy chi hoa hoè (cd). |
| đũng | d.Phần của quần ở giữa hai đùi. |
| đũng | Đường vòng giữa cái quần: Đũng quần. |
Áo anh đứt cúc đứt khuy Quần anh đứt đũng lấy chi hoa hoè. |
| Chính vì vậy , đàn ông Druze mặc quần rộng thùng thình , trễ đũng , túm chặt hai đầu gối để lỡ đấng Messiah có sinh ra sẽ không bị rơi mất. |
| Một tên thiếu úy hình sự đã không kìm được sự hãi hùng : Chu cha , nó dìm nước thằng bé... Thiếu tá chết lặng người : Quân... vô... lương ! Ngài ôm xốc đứa con trai bên tay , bàn tay ngài chạm phải mảnh giấy găđũnga sau đũng quần thằng bé. |
| Đàn ông là kẻ đã trưởng thành , và phải nhớ thứ ở dđũngquần của đàn ông luôn chân thật nhất khi họ có hứng thú. |
| Đàn ông vừa quan hệ xong thì thường quần lót sẽ bị ẩm ướt , dđũngquần của họ có dính dịch nhớt. |
| Lacazette vẫn hài lòng dù bị Wenger cho ngồi dự bị Đại diện của tiền đạo Alexandre Lacazette David Vendetelli khẳng định , thân chủ của ông vẫn hài lòng với tình trạng hiện tại ở Arsenal , bất chấp việc thường xuyên bị HLV Arsene Wenger cho mài dđũngquần trên băng ghế dự bị. |
* Từ tham khảo:
- đúng bóc
- đúng bon
- đúng chóc
- đúng đắn
- đúng mức
- đúng mực