| cơm nguội | dt. Cơm để nguội, thường là cơm thừa của bữa ăn trước: Chàng ơi phụ thiếp làm chi, Thiếp như cơm nguội đỡ khi đói lòng (CD). // dt. (thực): Loại cây nhỏ, hoa thường mọc ở thân, trái chùm thuộc loại phì-quả màu đen, một hột, ăn ngọt ngọt |
| cơm nguội | dt Cơm bữa trước còn thừa lại: Ăn cơm nguội, nằm nhà ngoài (tng). |
| cơm nguội | dt. 1. Cơm để nguội: Chàng ơi phụ thiếp làm chi, Thiếp như cơm nguội đỡ khi đói lòng (C. d) 2. Loại cây có trái nhỏ. |
| cơm nguội | Tên một loài cây tức là cây vú trâu. |
| Những khi nàng đang chơi thấy đói , nàng lại chạy về xin u già bát cơm nguội hay thức ăn gì khác thế nào u già cũng đã để phần rồi chạy nhảy như một con vật non không biết lo nghĩ gì. |
| Liên lặng lẽ vào buồng xem con ngủ , rồi ngồi bên mâm cơm nguội để phần. |
Chàng ơi phụ thiếp làm chi Thiếp như cơm nguội đỡ khi đói lòng. |
BK Xin đừng phụ thiếp làm chi Thiếp như cơm nguội để khi đói lòng. |
Chàng ơi phụ thiếp làm chi Thiếp như cơm nguội để khi đói lòng Chàng ơi phụ thiếp làm chi Thiếplà cơm nguội chờ khi đói lòng Chàng ơi phụ thiếp làm vầy Thiếp như cơm nguội đỡ thay đói lòng. |
| Không ai ép mày ? lão bước đi mấy bước còn quay lại nhìn tôi , cười khà khà : Chỉ lo chừng mày quen mùi rồi , không đợi mời , mày cũng xách bát xách đũa chạy tới thôi ! Tôi trở về quán nuốt vội ba hột cơm nguội , xem chừng cốc bát đĩa có suy suyển món nào không , rồi quơ cái áo vét tông khoác vào người , đóng cửa quay ra chợ. |
* Từ tham khảo:
- thạo
- thạo đời
- tháp
- tháp
- tháp canh
- tháp ngà