Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cơm khê
dt. Nh. Cơm khét.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
cơm khê
dt
Cơm bị cháy có mùi khét
: Vì đói, cơm khê cũng cho là ngon.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
cơm khê
d. Cơm bị cháy có mùi khét.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
nhà văn
-
nhà văn hoá
-
nhà văn hoá
-
nhà vệ sinh
-
nhà việc
-
nhà vua
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà Thân cũng cười một tràng dài :
Chỉ sợ lại chê
cơm khê
rồi làm khách thôi.
Ớ chết ! Thôi rồi bác ơi ! Mải nói chuyện nồi
cơm khê
hết rồi.
Đói rồi. Hình như
cơm khê
thì phải
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cơm khê
* Từ tham khảo:
- nhà văn
- nhà văn hoá
- nhà văn hoá
- nhà vệ sinh
- nhà việc
- nhà vua