| cơm bụi | dt Như Cơm bình dân: Vợ đi vắng, đành ăn cơm bụi. |
| Có hai mẹ con , lúc hứng thì nàng nấu ăn , lúc buồn bực thì ăn cơm bụi , lúc nào buồn nữa thì gửi con về bà ngoại đi lang thang. |
| Cứ cơm bờ , cơm bụi thế này tốn tiền mà lại không đủ sức khoẻ đâu. |
Trưa , Ria Mép ăn cơm bụi , Hạt Tiêu ăn bò bía , Hột Mít ăn bánh bao , Bắp Rang ăn bánh mì. |
Nhiều đêm rét như cắt thịt , tôi lủi thủi đi ăn ngoài hàng cơm bụi , đặc biệt đồ ăn nhiều dầu mỡ rất khó nuốt , rồi lại vào hì hục làm thực nghiệm với lợn rồi chó. |
| Nửa tiếng sau , chúng tôi có visa nhập cảnh vào đất Nepal , sau khi ăn ccơm bụi(theo đúng nghĩa đen) ở một quán cơm biên giới. |
| Song thực tế , nhiều người lo ngại việc thực hiện liệu có khả thi khi ở Việt Nam có hàng nghìn hộ bán ccơm bụi, hàng trăm người bán thực phẩm chín ở các chợ dân sinh và hàng trăm xe hàng rong di động bán đồ ăn nhanh? |
* Từ tham khảo:
- giương vây
- giường bệnh
- giường phản
- gli-xê-rin
- glô-côm
- glu-cô