| đỡ | bt. Trợ, giúp công hoặc của: Đỡ-đần, đỡ đầu, đỡ tay; Giá vua bắt lính đàn-bà, Để em đi đỡ anh và bốn năm (CD) // Dùng tay hay đồ-vật hứng cho đừng trúng mình, đón ngăn, che-chở, nưng lên: Đánh đỡ, nâng-đỡ, cô đỡ; Ghé vai gánh đỡ sơn-hà, Sao cho tỏ mặt mới là trượng-phu (CD) // Giảm, bớt, tạm-bợ: Bệnh đã đỡ, dùng đỡ, tạm đỡ, ăn đỡ; Chàng ơi phụ thiếp làm chi, Thiếp như cơm nguội đỡ khi đói lòng (CD). |
| đỡ | - 1 I. đgt. 1. Giữ, nâng ở phía dưới cho khỏi đổ, ngã: cụ già đi phải có người đỡ giá đỡ. 2. Đón nhận bằng tay: đỡ gói quà tặng. 3. Đón để ngăn, chặn lại: đỡ bóng. 4. Giúp thêm vào: đỡ việc gia đình làm đỡ nói đỡ lời. 5. Giảm nhẹ bớt đi được những cái không hay như khó khăn, vất vả, kém cỏi nói chung: ăn cho đỡ đói học hành cũng đỡ hơn trước. II. pht. Tạm vì không có cách nào hơn: ở đỡ một thời gian dùng đỡ khi chưa có cái tốt hơn. |
| đỡ | I. đgt. 1. Giữ, nâng ở phía dưới cho khỏi đổ, ngã: cụ già đi phải có người đỡ o giá đỡ. 2. Đón nhận bằng tay: đỡ gói quà tặng. 3. Đón để ngăn, chặn lại: đỡ bóng. 4. Giúp thêm vào: đỡ việc gia đình o làm đỡ o nói đỡ lời. 5. Giảm nhẹ bớt đi được những cái không hay như khó khăn, vất vả, kém cỏi nói chung: ăn cho đỡ đói o học hành cũng đỡ hơn trước. II. pht. Tạm vì không có cách nào hơn: ở đỡ một thời gian o dùng đỡ khi chưa có cái tốt hơn. |
| đỡ | đgt 1. Nâng lên: Em bé ngã, chị đỡ em dậy 2. Giúp đứng lên: Cô vội chạy lên nhà đỡ bà cụ Tú (NgĐThi) 3. Đón lấy: Giơ tay đỡ món quà 4. Bớt đi: Hôm nay đã đỡ nóng 5. Làm hộ một chút: Anh đỡ tôi một tay; Giá vua bắt lính đàn bà, để em đi đỡ anh và bốn năm (cd) 6. Giữ ở phía dưới cho khỏi rơi, khỏi đổ: Hàng cột đỡ mái nhà 7. Tìm cách tránh: Đỡ quả đấm 8. ăn cắp (thtục): Kẻ nào đã đỡ cái bút của mình rồi 9. Nói bệnh đã nhẹ đi: Hôm nay anh đỡ chưa? 0. Đỡ đẻ nói tắt: Ai đỡ cho chị ấy?. trgt Tạm thời: Vay đỡ một món tiền; Đói quá, ăn đỡ cái bánh, trước bữa cơm. |
| đỡ | đt. 1. Hứng, cầm lấy cho khỏi ngã: Không có anh đỡ thì tôi té rồi. 2. Đón lấy, gạt ra: Đỡ mấy quả đấm. Đỡ gươm. Đỡ gạt, đỡ miếng. 3. Giúp: Anh ấy không đỡ gì cho cha mẹ cả. 4. Giảm bớt: Bịnh đã đỡ. |
| đỡ | đg. 1. Nâng lên: Em ngã đỡ em dậy. 2. Đón để cầm: Đỡ lấy phần thưởng. 3. Giữ ở phía dưới cho khỏi đổ, khỏi rơi: Hàng cột đỡ trần nhà. 4. Làm hộ một chút: Đỡ tôi một tay. 5. Ngăn một sự tai hại vào mình: Giơ tay đỡ một quả đấm. 6. Giảm đi chút ít: Bệnh đã đỡ. 7. Ăn cắp (thtục): Cậu nào đỡ gói thuốc lá của mình rồi. |
| đỡ | 1. Hứng lấy, đón lấy cho khỏi rơi, khỏi ngã, khỏi bị phải: Không nhanh tay đỡ thì rơi vỡ; Đỡ đẻ. Dùng mộc để đỡ mũi dáo. 2. Giúp: Đỡ tiền. Làm đỡ. |
| đỡ | Giảm bớt đi: Bệnh đã đỡ, đỡ túng, đỡ chơi. Văn-liệu: Đi chợ thì hay ăn quà, Chồng yêu chồng bảo về nhà đỡ cơm. Chàng ơi, phụ thiếp làm chi, Thiếp như cơm nguội, đỡ khi đói lòng. |
| Thỉnh thoảng , nàng đứng ngay người cho đỡ mỏi lưng , rồi đưa tay áo lên lau mồ hôi ròng ròng chảy trên mặt. |
| Bà không muốn con gái phải nhọc mệt vì những công việc trong nhà , nên bà bàn với con gái lấy vợ hai cho chồng... Kiếm lấy một người bà nói để về cho nó đỡ đần cơm nước sáng tối và việc vặt trong nhà. |
| Nào giúp dđỡtiền nong , nào con gái mình lại lấy được một người cao quý. |
| Trác đem nong gạo ra sân đón ánh trăng cho dễ dàng , và khỏi phải thắp đèn , dđỡtốn dầu. |
| Bà đưa hai tay lễ phép dđỡlấy chén nước mời lại : Cụ xơi nước , ông phán bà phán xơi nước. |
| Nàng hai tay dđỡlấy. |
* Từ tham khảo:
- đỡ đầu
- đỡ đẻ
- đỡ vực
- đớ
- đợ
- đời