| đợ | đt. Cho ở làm việc nhà lấy tiền trước: Bán vợ đợ con; Ở đợ // (B) Cầm-thế: Đợ ruộng; Bán đợ. |
| đợ | - đg. Giao cho sử dụng (bất động sản) một thời gian để vay tiền, nếu không trả được đúng hạn thì chịu mất (một hình thức bán ruộng đất trong xã hội cũ). Đợ ruộng cho địa chủ. Ở đợ*. |
| đợ | đgt. Vay nợ bằng cách gán của (người) trong một thời gian hạn định (hoặc cho đến khi có tiền thì được chuộc lại: đợ ruộng cho địa chủ o bán vợ đợ con. |
| đợ | đgt 1. Tạm giúp: Mẹ đợ con đấu thóc cầm hơi (Tố-hữu) 2. Bán tạm, khi có tiền sẽ chuộc: Túng quá, phải đợ ruộng 3. Cho tạm đi ở trong chế độ cũ: Thế vợ đợ con (tng). trgt Nói bán tạm và mong sẽ chuộc lại: Bán đợ ngôi nhà. |
| đợ | đt. Cầm cố: Đợ ruộng, đợ nhà. // ở đợ. |
| đợ | đg. 1. Cầm cố; bán tạm: Đợ ruộng; Bán đợ. 2. Đi làm thuê: Nhà nghèo đem con đi đợ. |
| đợ | Cầm cố: Đợ ruộng. Văn-liệu: Bán vợ, đợ con (T-ng). |
Anh về đợ ruộng cây đa Đợ đồng nước ngọt sang qua cưới nàng. |
| Mà thuế đò Canh Thành Vỹ Dã một năm đến 114 quan , phải , thầy không nhầm đâu , 114 quan đúng , bán cả vợ , đợ cả con cũng không đủ nộp nữa. |
| Bà ta im lặng một lúc , sụt sịt mũi ; " Nói chuyện công xá , hóa ra cháu ở đợ cho dì sao ? Dì có một thân một mình. |
| Anh mồ côi cha mẹ từ lúc mười tuổi , phải ở đợ cố công cho tên địa chủ Khá. |
| Ngày xửa ngày xưa , có hai vợ chồng nhà kia đi ở đợ cho một lão phú ông gần suốt cả cuộc đời. |
| Ông cằn nhằn : Cô làm gi như người ở đợ cho tôi vậỷ Có gì đâu , anh Hai , được ở lại đây là em mừng rồi. |
* Từ tham khảo:
- đời
- đời cha ăn mặn, đời con khát nước
- đời cha cha lo, đời con con liệu
- đời cha đắp nấm, đời con ấm mồ
- đời cha trồng cây, đời con ăn quả
- đời cha vo tròn, đời con bóp bẹp