| đỡ đẻ | đt. C/g. Hộ-sinh, giúp sản-phụ sinh-sản dễ-dàng và làm tất-cả các việc về hộ-sinh. |
| đỡ đẻ | đgt. Giúp cho thai lọt lòng được an toàn. |
| đỡ đẻ | đgt Giúp người phụ nữ lúc sinh đẻ để được mẹ tròn con vuông: Bà ấy đã đỡ đẻ hai lần cho vợ bạn tôi. |
| đỡ đẻ | đt. Đẻ cho người nào. |
| đỡ đẻ | đg. Đón đứa trẻ vừa sinh ra khỏi lòng mẹ và chăm nom săn sóc mẹ con. |
| Bà trạm xá trưởng kiêm đỡ đẻ , kiêm y sĩ kê đơn , kiêm y tá tiêm chích thuốc khóa cửa đi ăn cỗ mãi bên xã khác. |
| Bà trạm xá trưởng kiêm đỡ đẻ , kiêm y sĩ kê đơn , kiêm y tá tiêm chích thuốc khóa cửa đi ăn cỗ mãi bên xã khác. |
| Trước khi trở thành Chủ tịch Ủy ban Hành chính thành phố Hà Nội cuối tháng 8 1945 , bác sĩ Trần Duy Hưng có bệnh viện tư ở phố Bông Thợ Nhuộm và chính ông đã đỡ đẻ cho em gái mình. |
| Ở ngoại thành , trạm y tế xã đều có người đỡ đẻ được đào tạo bài bản. |
| Sáng sớm 22 1 , khi thùng hàng đặc biệt vừa đến Tuy Phong , bà mụ chúa dđỡ đẻrùa Trần Công Lập (cán bộ Khu bảo tồn biển Hòn Cau) và hoa khôi Lưu Yến Phi (nhân viên Khu bảo tồn biển Hòn Cau) đón Hoàng tại cảng Liên Hương. |
| Ngoài ra , điều kiện vô trùng trong dđỡ đẻtại các cơ sở y tế cũng còn yếu kém (nhiều khi dụng cụ đỡ đẻ không được luộc sôi đủ 20 phút , mầm bệnh uốn ván vẫn còn) cũng là những nguyên nhân dẫn đến bệnh uốn ván. |
* Từ tham khảo:
- đớ
- đợ
- đời
- đời
- đời cha ăn mặn, đời con khát nước
- đời cha cha lo, đời con con liệu