| đỡ đầu | đt. Dẫn-dắt, che-chở: Đỡ đầu vô làm trong sở // Nhận làm bõ (cha đỡ đầu) theo đạo Da-tô. |
| đỡ đầu | - đgt. 1. Quan tâm giúp đỡ và dìu dắt trong cuộc sống: Đỡ đầu trẻ mồ côi 2. Nhận trách nhiệm chăm sóc một thiếu niên trong lễ rửa tội của thiên chúa giáo: Anh ấy nhận đỡ đầu cho con người bạn thân. // tt. 1. Nói người nhận làm cha hay mẹ một thiếu niên trong lễ rửa tội: Cha đỡ đầu; mẹ đỡ đầu 2. Nói người giúp đỡ về vật chất cũng như tinh thần trong cuộc sống: Ông ấy là cha đỡ đầu của thanh niên ấy. |
| đỡ đầu | đgt. 1. Nhận quan tâm, giúp đỡ nhằm trợ giúp cho sự phát triển bình thường: nhận làm cha đỡ đầu o Công ti đỡ đầu nhóm sáng chế. 2. Nhận hướng dẫn một tín đồ đạo Thiên chúa khi nhập đạo: cha đỡ đầu. |
| đỡ đầu | đgt 1. Quan tâm giúp đỡ và dìu dắt trong cuộc sống: Đỡ đầu trẻ mồ côi 2. Nhận trách nhiệm chăm sóc một thiếu niên trong lễ rửa tội của thiên chúa giáo: Anh ấy nhận đỡ đầu cho con người bạn thân. tt 1. Nói người nhận làm cha hay mẹ một thiếu niên trong lễ rửa tội: Cha đỡ đầu; mẹ đỡ đầu 2. Nói người giúp đỡ về vật chất cũng như tinh thần trong cuộc sống: Ông ấy là cha đỡ đầu của thanh niên ấy. |
| đỡ đầu | đt. Che chở; hứa hẹn che chở và giáo-dục đứa trẻ khi làm tẫy-lễ theo bên đạo thiên-chúa. // Cha đỡ đầu (thường cũng kêu là ông họ) Mẹ đỡ đầu (thường kêu là bà vú). Trách nhiệm đỡ-đầu. |
| đỡ đầu | đg. 1. Giúp đỡ và dìu dắt làm việc gì. 2. Đứng chứng kiến lễ rửa tội và giúp đỡ người mới được rửa tội trong Thiên chúa giáo. |
| Sau khi chào cờ , hát quốc ca , đồng chí ủy viên quân sự huyện Cà Mau thay mặt huyện ủy nói về sự quan trọng cấp bách phải thành lập trung đội du kích địa phương , rồi đại biểu các đoàn thể nhân dân đứng ra phát biểu ý kiến xong , thầy giáo Bảy nhân danh là người trong ban đỡ đầu du kích của xã đứng ra có mấy lời chung với anh em trong đơn vị và đồng bào. |
| Nhà hộ sinh Rồng Vàng trang bị đầy đủ có sở vật chất lại do bác sĩ Le Roy des Barrdes đỡ đầu , mỗi khi gặp ca khó thì chính bác sĩ này trực tiếp xử lý nên thu hút rất đông sản phụ Hà Nội thuộc tầng lớp trung lưu. |
Nghĩ đến cái nghèo của bố mẹ , cái ý muốn bán gánh rạ để mẹ đỡ đầu tắt , mặt tối , nó gây ra việc bị hiếp , Mịch tủi thân giận đời , chỉ muốn chết. |
| Luống cuống , trốn mắt họ , Mai cúi đỡ đầu cuộn tôn nằm trên đất. |
| đỡ đầu vợ trong lòng , ông nhìn mãi khoảng trống đã từng có một mái tóc. |
| Nếu là người dđỡ đầuphải có giấy ủy quyền hợp lệ. |
* Từ tham khảo:
- đỡ vực
- đớ
- đợ
- đời
- đời
- đời cha ăn mặn, đời con khát nước