| đồng khởi | đgt. (Một hình thức đấu tranh ở miền nam Việt Nam thời kì chống Mĩ) cùng nổi dậy đấu tranh giành chính quyền: phong trào đồng khởi. |
| đồng khởi | tt (H. đồng: cùng; khởi: dấy lên) Cùng nổi dậy: Cuộc đồng khởi những năm 1959-1960 của cách mạng miền Nam bùng nổ ở nông thôn (VNgGiáp). |
| đồng khởi | đg. Cùng đứng lên đánh địch, chủ yếu bằng bạo lực. |
Anh Tám vịn vai Ngạn , cất bước chầm chậm đi tới và nói : Cảnh Hòn đẹp thiệt... Từ ngày đồng khởi tới này chưa đầy một năm mà cảnh đã thay đổi hẳn. |
| Ngày đồng khởi , tất cả những buổi xử tội bọn ác ôn , ông đều có mặt. |
| Chịu không nổi bà con mình mới làm đồng khởi. |
| Đã đồng khởi lên rồi thì chừng nào giành được lại cuộc sống tử tế đàng hoàng mình mới chịu , bằng không mình sẽ không buông súng. |
Ngày đồng khởi , tên chủ Mưu bị bắt đền tội. |
| đồng khởi lên rồi , xương đó mới được đặt vào lu mái để ở đây. |
* Từ tham khảo:
- đồng lần
- đồng liêu
- đồng lõa
- đồng loại
- đồng loạt
- đồng lòng