| cô tử | dt. Kẻ mồ-côi cha nầy, lời tự-xưng. |
| cô tử | dt (H. cô: mồ côi; tử: con) Người con mồ côi cha, nhưng vẫn còn mẹ: Ngày xưa trong cáo phó, thấy ghi là cô tử, biết rằng người con ấy còn mẹ. |
| cô tử | dt. Bồ-côi cha (tự xưng khi cha chết mà mẹ còn) |
| cô tử | d. Từ người con còn mẹ tự xưng trong đám tang cha (cũ). |
Dũng vội vàng chạy ra đỡ giúp : Sư cô tử tế quá. |
| Người ta phát hiện Wasser bất tỉnh trên sàn phòng ngủ và chỉ chậm 10 phút là ccô tửvong. |
| Theo đó , chiếc xe moto mà cô này sử dụng cho cảnh quay bất ngờ mất lái , lao vào cửa kính khiến ccô tửvong tại chỗ. |
| Trương Bình sợ sự việc bại lộ nên đã liên tục đập đầu người vợ xuống đất khiến ccô tửvơng. |
* Từ tham khảo:
- vân-sa
- vân-song
- vân-tập
- vân-tinh
- vân-tiêu
- vân-tụ