Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vân song
dt. Cửa sổ (ở trong trông ra, thấy toàn là mây). // (R) Cửa sổ phòng đọc sách, phòng học.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ruột xót như bào
-
ruột xót như muối
-
rúp
-
rụp
-
rụp rụp
-
rút
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngân tỳ thái lục sự sơ trang ,
Vụ các
vân song
khổ u độc.
Mỹ nhân kim trướng yểm lưu tô ,
Chỉ hộ
vân song
phiến phiến hồ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vân-song
* Từ tham khảo:
- ruột xót như bào
- ruột xót như muối
- rúp
- rụp
- rụp rụp
- rút