| vân tập | đt. Nhóm lại đông-đảo (như mây). |
Tháng 9 , thi giám quan ở Quốc tử giám và các lộ , cùng quân dân có học vấn ở vân tập đường. |
Một hôm , tan chầu , Thái úy Lê Khả thấy có cái lưới săn trước vân tập đường , bèn gỡ đi và nói : "Chớ để vua trông thấy lưới này , sẽ gợi thói ham săn bắn sau này". |
| Rồi , ông Hai Vvân tậphợp những người cùng sở thích với mình thành lập CLB Diều quận 8. |
* Từ tham khảo:
- mối tơ vò
- mội
- môm
- mồm
- mồm cá ngão
- mồm còn hơi sữa