| đốm nâu | dt. Tên gọi chung những loại bệnh làm cho thân và lá lúa có những chấm nhỏ màu nâu. |
| Chống đổ khá , chống các bệnh gỉ sắt , sương mai , dđốm nâuvi khuẩn , lở cổ rễ khá. |
| Nhược điểm của giống : Chống chịu bệnh dđốm nâuở mức trung bình. |
| Chúng hoạt động kém hiệu quả , nghĩa là tăng khả năng làm bạn bị cháy nắng , tổn thương da do ánh nắng mặt trời , tạo dđốm nâuvà có nguy cơ phát triển tế bào ung thư da". |
| Cũng theo bác sĩ Gilbert : "Vitamin C là 1 chất chống oxy hóa mạnh , không chỉ giúp làn da của bạn khỏe hơn mà còn hạn chế việc gia tăng sắc tố gây nên dđốm nâu, tàn nhan do tia UV gây ra". |
| Cây thanh long : Bệnh dđốm nâu, ốc sên tiếp tục gây hại. |
| Vitamin C chỉ giúp tế bào da được hồi phục nhanh hơn , vì thế chỉ giúp làm mờ các dđốm nâuhoặc vùng da bị ửng đỏ. |
* Từ tham khảo:
- đôn
- đôn
- đôn
- đôn đáo
- đôn đốc
- đôn hậu