| địch thủ | dt. Kẻ ngang tài với mình, kẻ có thể đối-địch với mình: Làm cho địch-thủ kiêng oai. |
| địch thủ | dt. Kẻ đối chọi, đối địch: Hai địch thủ bước vào đấu trường o chưa tìm thấy địch thủ. |
| địch thủ | dt (H. thủ: tay) Người đối chọi lại với mình: Về cờ người, tôi không thể là địch thủ của ông cụ ấy. |
| địch thủ | dt. Người đối-địch với mình. |
| địch thủ | d. Người đối chọi với mình. |
| địch thủ | Tay ngang sức đối-địch với mình: Người cao cờ gặp tay địch-thủ. |
| Trong lúc thằng bé địch thủ của Chinh còn ngẩn ngơ chưa dám tin ở tai mình , thì Chinh đã đưa hai ngón tay nhón lấy con sâu lớn , bỏ vào miệng nhai nuốt ngon lành. |
| Pô thê nhờ có hòn đá , quả cây , sợi dây và cái gậy có phép màu nhiệm chiếm được trong lúc đi đường , nên đủ sức giúp người Ja rai chống chọi lại với địch thủ. |
Trũi gan góc , một chống với đôi mà mà địch thủ vẫn luôn luôn bị cú đòn đau. |
Gã Bọ Muỗm kia đã đánh ngã mấy địch thủ nhép hôm qua , đương nhơn nhơn ra vẻ. |
Tôi đã hạ địch thủ một cách vẻ vang , trong khi dưới đám hội còn đương ồn ào nhốn nháo vì không ai ngờ võ sĩ Bọ Ngựa giỏi võ nhất vùng đồng cỏ lại thua nhanh và thua đau như thế và thua bởi một chàng Dế Mèn lạ mặt ở đâu đến. |
| Linh tính báo cho Sỏi biết bọn địch thủ đang ở sát mình. |
* Từ tham khảo:
- địch vận
- địch với vua, đua với trời
- điếc
- điếc con ráy
- điếc hay ngóng, ngọng hay nói
- điếc không sợ súng