| đích đáng | tt. C/g. Đáng-đích, chính-đáng: Lời nói đích-đáng // (thth) Đúng, xứng-đáng, không chối-cãi được: Bị một tát tai đích-đáng; Có đứa con đích-đáng. |
| đích đáng | dt. 1. Tương xứng hoàn toàn với những gì đã làm gây ra: Thưởng phạt đều đích đáng o trừng phạt đích đáng. 2. Đúng đắn, phù hợp hoàn toàn: kết luận đích đáng. |
| đích đáng | tt (H. đích: đúng; đáng: thích hợp) Đúng là xứng đáng: Phần thưởng đích đáng. |
| đích đáng | tt. Đúng, phải chỗ: Thua vố nào vố nấy đích-đáng. |
| đích đáng | t. Xứng đáng một cách chắc chắn: Phần thưởng đích đáng. |
| đích đáng | Chính-đáng: Việc ấy đích-đáng nên làm. |
Loan thấy trong lòng sung sướng vì nàng nhận ra rằng nàng không lầm , sự ao ước bấy lâu sống một cuộc đời khoáng đạt là sự ao ước đích đáng , do sự nhu cầu thiết thực của tâm hồn mà ra. |
| Mà số tiền ấy lại không phải là tiền của chàng , tiền ấy chính chàng cũng biết rằng đã kiếm được bằng cách không đích đáng. |
| Tôi yên trí chắc chắn rằng thế nào rồi ông Cửu Thầy cũng trả thù tôi một cách đích đáng. |
| Cảm động và lãng mạn , nàng muốn hô to hai tiếng " Thoát Ly " như kẻ tù tội vừa trốn khỏi nơi ngục thất , muốn thét lên hai tiếng " tự do " ? Và nàng nghĩ thầm : " Thôi lần này thì đi hắn , không bao giờ quay về cái gia đình... " Nàng cố tìm một hình dung từ có nghĩa chua chát để ghép vào chữ gia đình , nhưng không thấy chữ nào đích đáng. |
| Ông Nhật vừa cho tôi hay là đã trừng trị đích đáng hai tên khốn nạn. |
| Ai chống lại mệnh lệnh này sẽ bị coi là kẻ phản động và bị trừng trị đích đáng. |
* Từ tham khảo:
- đích thân
- đích thật
- đích thị
- đích thực
- đích tôn
- đích tử