| co lại | đgt Rút về trong một phạm vi hẹp: Quân địch chỉ còn cách co lại để tìm đường rút lui (VNgGiáp). |
| co lại | đt. Rút lại. |
| Giết thằng đó , thì bọn giặc co lại trong đồn thôi. |
Chưa ăn thua gì đâu ! Còn nhiều hơn thế nữa... Rồi nó lại xoay người nằm co lại , kéo chiếu đắp lên. |
| Nguyễn Du nhớ lại hồi trẻ đi hát phường vải ở làng Trường Lưu , gặp một cô gái tên là Cúc , người đẹp giọng hay , tài bẻ chuyện , nhưng chỉ phải một nỗi sắp quá thì , ông đã bẻ một câu xiết bao tình tứ : Trăm hoa đua nở tiết xuân Cớ sao Cúc lại muộn mằn về thu Cô Cúc đáp lại bằng một câu cũng thật là ý nhị : Vì chưng ham chút nhị vàng Cho nên Cúc phải muộn màng về thu... Nhớ lại chuyện cũ , trước mắt ông như hiện ra cảnh các cô gái ngồi dựa cột nhà , mỗi người một cái xa , một chân đạp lên thoen xa , một chân co lại , tay phải quay quàng xa , tay trái cầm sợi vải đưa lên đưa xuống uyển chuyển nhịp nhàng như điệu múa. |
| Rồi cô khán hộ trèo lên giường , quỳ phía dưới chân cô gái quê , đẩy hai chân cô cho duỗi thẳng ra , rồi lại co lại... Thầy khán hộ thì lên ngồi cạnh đầu , lôi hai tay bệnh nhân cho thẳng lên trời , lại đặt xuống giường , lại lôi lên y như bắt tập thể thao. |
| 1252 Mũ khước phi : chế như kiểu mũ trường quan , cao bảy tấc , rộng năm tấc , làm bằng cật tre , nhưng bên dưới co lại. |
| Tấm lưng dong dỏng rướn lên , đoạn thắt ngang giữa thân mình nó co lại , nhỏ nhắn đến xốn mắt. |
* Từ tham khảo:
- dẫy
- dẫy
- dẫy
- dẫy chuồng
- dấy
- dấy binh