| dấy | đt. Nổi lên, phát ra, làm ra việc. |
| dấy | - đgt. Nổi dậy, làm cho nổi dậy: dấy binh khởi nghĩa Làn sóng đấu tranh dấy lên khắp nơi. |
| dấy | đgt. Nổi dậy, làm cho nổi dậy: dấy binh khởi nghĩa o Làn sóng đấu tranh dấy lên khắp nơi. |
| dấy | đgt Nổi lên, vùng lên: Lòng ta bỗng dấy lên một sự rạo rực (Bảo Định Giang). |
| dấy | đt. Nổi lên: Dấy loạn. |
| dấy | đg. Nổi lên, vùng lên : Dấy quân; Dấy nghĩa. |
| dấy | Nổi lên, phát ra: Dấy loạn, dấy binh. |
| Dĩ nhiên anh em Nhạc , Huệ và những người thân cận thuở dấy nghiệp có tài trí đủ để lãnh nhận vai trò lịch sử , nhưng họ không hoàn toàn chủ động. |
| Biết quyền biến ghê lắm ! Chúng nó muốn cây cờ hiệu của chúng ta không trương lên được nữa , rồi ba quân ngơ ngác không biết đánh ai , cho ai ! Ta dấy binh vì giận Quốc phó và muốn tôn phù hoàng tôn. |
| Mất chị Sứ ai cũng cảm thấy như mình có lỗi , và lòng cứ dấy lên sự nhức nhối , hối hận. |
| Nhưng trong nỗi khổ thiếu nước , lòng y cũng vẫn dấy lên cái hy vọng độc địa là nếu không có nước thì mọi người trong hang này không thể chống trả lâu được. |
| Bởi nghịch cảnh đã dấy lên trong lòng ông một nỗi lo sợ , cảm thấy sự sống ở chính mình rất mong manh , không ghì chặt lấy , không chăm sóc giữ gìn , thì sẽ mất đi nhanh chóng. |
| Vài năm nay , dân "ngoại tịch" dấy lên nghi ngờ không có "nếp sống thanh lịch" , "do Hà Nội tự nghĩ ra để tôn mình lên"... Thời buổi lòng tin hiếm hoi , nghi ngờ tràn ngập xã hội thì họ chả tin người Hà Nội từng thanh lịch cũng dễ hiểu. |
* Từ tham khảo:
- dấy lên như vũ bão
- dậy
- dậy bột
- dậy đất
- dậy đất vang trời
- dậy giặc