| dậy đất | trt. Rợp đất, rung-động cả mặt đất: Bom nổ dậy đất // Được đồn-đãi vang-dậy: Tiếng oan dậy đất. |
| dậy đất | tt. 1. Làm rung chuyển mặt đất: Súng nổ dậy đất. 2. Có tiếng vang lớn, làm chấn động dư luận: tiếng oan dậy đất. |
| dậy đất | đgt 1. Nói tiếng vang lên ở mặt đất: Trống hãy rung lên sao cho dậy đất (Ng-hồng) 2. Vang đi khắp nơi: Tiếng oan dậy đất, án ngờ loà mây (K). |
| dậy đất | bt. Vang ồn tứ phía như từ dưới đất mà ra. |
| dậy đất | đg. Nói sự việc gì mãnh liệt, như thể làm rung chuyển cả mặt đất: Tiếng reo dậy đất. |
| dậy đất | Rung động cả mặt đất: Tiếng oan dậy đất, oan ngờ loà mây. |
| Vào đến đầu ngõ hương hoa đã lan tỏa ngạt ngào , thơm đến dậy đất mà vẫn êm nhẹ như gió thoảng... không một thứ hương hoa nào có thể lẫn , có thể sánh , chứ không hăng hắc như hương hoa phong lan. |
* Từ tham khảo:
- dậy giặc
- dậy hoá
- dậy mùi
- dậy sớm thức khuya
- dậy thì
- de