| co hẹp | đgt Làm cho bớt mở rộng: Chương trình buổi lễ phải co hẹp lại. |
| Tuy nhiên , trước những khó khăn mà ngành xi măng sẽ gặp phải thì đây vẫn là một ẩn số khi xây dựng dân dụng được dự báo sẽ cco hẹp, đồng thời rủi ro từ xi măng Trung Quốc vẫn còn hiện hữu. |
| Trong cơ chế thị trường tự do , có những thời điểm chăn nuôi nông hộ phải cco hẹplại. |
| Theo đó , miếng bánh thị phần của các nhà cung cấp dịch vụ tài chính trên thị trường sẽ dần cco hẹplại , cạnh tranh khốc liệt để chiếm lĩnh khách hàng giữa ngân hàng thương mại và công ty công nghệ là xu thế tất yếu. |
| Nhiều ý kiến nhận định trong bối cảnh bội chi ngân sách , nợ công tăng cao , đặc biệt là nguồn thu ngân sách sẽ bị cco hẹpvì thuế nhập khẩu giảm dần về 0% khi hàng loạt hiệp định thương mại tự do bắt đầu có hiệu lực , có lẽ đây là lý do chính để Bộ Tài chính đề xuất tăng thuế GTGT. |
| Một số doanh nghiệp kim hoàn cho biết , giá vàng trong nước bị đẩy lên cao hơn giá vàng thế giới là do nguồn cung vàng trong nước bị cco hẹp, tuy nhiên , một số doanh nghiệp khác lại khẳng định , không có chuyện thiếu vàng để bán. |
| Chính vì thế , nguồn cung USD trên thị trường tăng lên , căng thẳng cung cầu USD được giải tỏa , giá USD trên thị trường tự do có thời điểm xuống thấp hơn giá USD của ngân hàng công bố , khoảng cách giá mua và giá bán cũng cco hẹplại. |
* Từ tham khảo:
- khai xuân
- khản cổ
- khăn quàng đỏ
- khăn vành dây
- khâm ban
- khẩn nài