| khản cổ | - Nh. Khản. |
| khản cổ | tt Như Khản: Hôm nay tôi khản cổ, không thể lên lớp được. |
| khản cổ | .- Nh. Khản. |
| Bà Vân gọi khản cổ mà thằng Phong vẫn chưa chịu đi tắm , cũng tại trời rét cắt thịt , thấu xương. |
| Em háo hức ra sau chái nhưng không thấy mẹ , em tìm quanh nhà , rồi rộng hơn , xa hơn , em khản cổ gọi mẹ , gọi cu em nhưng rừng luồng im bặt , những thân cây mảnh khảnh vươn lên cao vút lặng im , chúng che giấu điều gì tội lỗi , chúng xấu hổ không nhìn em lấy một lần. |
| Nghề đồng nát tưởng dễ làm nhưng nếu không kiên trì rất dễ bỏ cuộc , vì có khi đi suốt buổi sáng , rao đến kkhản cổchị cũng chẳng mua được gì. |
| Rafting (chèo thuyền vượt thác) cũng là trò vui , hò hét kkhản cổvới những đoạn gập gềnh , đoạn phẳng lặng thì nhởn nhơ ngắm cảnh nhé Chèo thuyền trượt thác là trò chơi khá thú vị mà bạn nên thử khi tới Ubud. |
| Nhìn về hướng phát ra tiếng tri hô , vợ chồng chị Thủy phát hiện một thanh niên mặc áo khoác màu đen từ trong cổng trường chạy ra rất nhanh và lao sang bên kia đường , nhảy lên chiếc xe máy do đồng bọn nổ máy chờ sẵn , rồi cả hai chở nhau tháo chạy về hướng xã Long Giao , bỏ lại phía sau tiếng tri hô kkhản cổcủa bảo vệ trường. |
* Từ tham khảo:
- bộp chộp
- bộp chộp bạt chạt
- bộp xộp
- bộp xộp
- bốt
- bốt