| khai xuân | - Mở đầu cuộc chơi xuân (cũ). |
| khai xuân | đgt (H. xuân: mùa xuân) Mở đầu cuộc mừng xuân: Hôm mồng hai tết anh em bạn cũ họp nhau để khai xuân. |
| khai xuân | .- Mở đầu cuộc chơi xuân (cũ). |
| Thông lệ tung bằng chứng hẹn hò giữa các cặp đôi của tờ báo Hàn Quốc Dispatch vào ngày đầu tiên mỗi năm khiến người hâm mộ không khỏi trông ngóng thông tin hẹn hò lúc kkhai xuân, năm 2018 cũng không ngoại lệ. |
| Tết Canh Dần đang về gần , trong thời khắc khkhai xuânết sức thiêng liêng , người đi xa chợt nghĩ về quê hương xứ sở , người ở gần mong tìm thêm nữa những hạnh phúc , những niềm tin. |
| khai xuânvới chương trình Cầu âm thanh. |
| Chiều 23/1 , HLV Hữu Thắng đã công bố danh sách 23 cầu thủ để triệu tập cho trận đấu kkhai xuânnày. |
| (ĐTTCO). Sáng 15 2 tại Sở Giao dịch Chứng khoán TPHCM (HOSE) đã diễn ra lễ khai trương phiên giao dịch kkhai xuânBính Thân 2016 sau kỳ nghỉ Tết Nguyên đán dài ngày. |
| Đất nước này cũng có ngày kkhai xuân, lễ hoa đăng để nguyện cầu những điều tốt lành trong năm mới. |
* Từ tham khảo:
- ngoải
- ngoái
- ngoã lông
- ngoạ
- ngoạ bất thành mộng
- ngoạ tàm