| ngoải | trt. Ngoài ấy: ở ngoải, ra ngoải, về ngoải. |
| ngoải | dt. Ngoài ấy: ở ngoải mới vô. |
| Ðó là phát súng cuối cùng mà kẻ ngắc ngoải ân mày kẻ hành hình. |
| Bộ mày ở ngoải vô sao mà nói đó là tàu ? người đàn ông tóc chơm chởm như gai trừng mắt quát. |
| Ra ngoải lấy. Thằng Cò giục tôi đi , nhưng tôi chưa muốn đi |
| Một hôm anh cứu sống một con rắn ngắc ngoải về nạn cháy rừng. |
| Tối rồi. Đi ra tới ngoải là vừả Ngạn đứng lên |
| Thằng Xăm vung dao lên định chém nữa thì bỗng tên thiếu tá giơ tay ngăn lại : Thôi đừng , đừng chém , treo nó lên ! Bọn giặc lại rút Sứ lên thân dừa , tên thiếu tá hậm hực nói : Để nó ngắc ngoải như vậy , hay hơn. |
* Từ tham khảo:
- ngoã lông
- ngoạ
- ngoạ bất thành mộng
- ngoạ tàm
- ngoại
- ngoại âm liên