| đe | dt. Khối sắt mặt phẳng để kê kim-loại lên đập: Hòn đe, viên đe; Trên đe dưới búa. |
| đe | đt. Doạ, dùng lời hay dáng-điệu làm cho người sợ: Đe cho nó sợ; Nói đe. |
| đe | - 1 d. Khối sắt hoặc thép dùng làm bệ rèn cố định để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa. Đe thợ rèn. Trên đe dưới búa*. - 2 đg. Cho biết trước sẽ làm điều không hay nếu dám trái ý, nhằm làm cho sợ. Đe đánh. Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng.). |
| đe | đgt. Doạ: chưa làm được gì đã đe người này người khác o chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng.). |
| đe | dt Đồ dùng bằng sắt hay thép của thợ rèn, thợ bạc đặt cố định, để giọt kim loại bằng búa: Thợ rèn có đe, ông nghè có bút (tng). |
| đe | đgt Doạ cho người ta sợ nếu không theo ý mình: Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng). |
| đe | dt. Vật cứng bằng thép, bằng sắt, dùng để kê vàng bạc, sắt mà đập. |
| đe | đt. Doạ: Đe trẻ con. |
| đe | d. Đồ dùng bằng sắt của thợ rèn hay thợ bạc, để sắt hay bạc lên trên mà giọt. |
| đe | đg. Nói cho biết trước là sẽ có điều tai hại, thiệt thòi xảy ra, để làm cho sợ: Nó đe đánh tôi. |
| đe | Đồ dùng bằng sắt của thợ bạc hay thợ rèn để vàng bạc hay sắt lên mà dọt. |
| đe | Doạ: Đe cho trẻ sợ. |
Làm gì ? Bà ấy đe doạ tịch ký. |
| Một bến tàu thuỷ khá sầm uất trên con sông Chanh , cách tiêu khiển của tôi là chiều tôi ra bờ sông xem tàu tới , tàu đi , giữa một cảnh náo nhiệt và những tiếng ồn ào gào thét của bọn bán bánh giò và bọn mời khách trọ , với những lời đe doạ hách dịch của mấy chú tuần canh , lính thương chính đến hỏi thẻ và khám soát hành lý. |
| Mọi sự còn y nguyên , nhưng chỉ có bà và những người thân mới thấy trước những rạn vỡ hiểm nguy đang đe dọa nền đất dưới chân họ. |
| Gần như cả nền tảng của cuộc đời ông bị đe dọa. |
| Rồi cả bàn tay Tư Thới vỗ nhẹ lên vai ông cai tổng Kiên Thành , vừa cầu xin vừa đe dọa để nhờ lão cai tổng nhát gan chịu đứng ra mai mối. |
| Vài năm sau , một gia đình xiêu tán từ Tân Quang vào , bất chấp những lời đe dọa của dân làng , xin Hai Nhiều cho cấy thuê mấy khoảng ruộng đó. |
* Từ tham khảo:
- đe loi
- đe nẹt
- đè
- đè
- đè bẹp
- đè chừng