| co cụm | đgt Tập hợp nhau lại trên một diện tích nhỏ: Bị tấn công, địch phải co cụm trong trị trấn. |
| Mấy bụi bồn bồn đến nắng hạn phải kiêng dè giờ co cụm , xơ xác. |
| Dịch bệnh đang khiến con người co cụm lại gần nhau. |
| Hàng triệu gia đình đang co cụm , như mình? ★ ★ ★ Nàng kinh doanh quần áo từ ngày chưa cưới nhau. |
| Mấy người trên tàu co cụm vào nhau , run rẩy không thể hiện bằng thái độ hay lời nói mà là ánh mắt. |
| Thấy tôi đứng ở miệng hầm quan sát , ông Tư giục : Vô đi con , đứng ngoài nguy hiểm lắm ! Trời tối , địch rút ra co cụm ngoài đồng trống. |
| Người bản Mạy trước đây sống âm thầm co cụm lại với nhau nên mới lụi dần , muốn vươn lên như cây huyết mộc thì phải tìm ra chỗ sáng. |
* Từ tham khảo:
- não gan não ruột
- não giữa
- não bộ
- não không
- não lòng
- não lực