| công cụ | dt. Khí-cụ công-lập, đồ dùng của nhà-nước: Công-cụ phải được nhà-nước kiểm-tra hàng năm; Coi con người như một công-cụ. |
| công cụ | dt. 1. Đồ dùng để lao động, sản xuất: công cụ sản xuất. 2. Cái dùng để nhằm thực hiện, nhằm đạt mục đích nào đó: Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp o trở thành công cụ tuyên truyền của kẻ khác. |
| công cụ | dt (H. công: thợ; cụ: đồ đạc) 1. Đồ dùng: Các công cụ sản xuất 2. Phương tiện dùng để đạt một mục đích: Báo của công đoàn phải là công cụ giáo dục công nhân (HCM). |
| công cụ | d. 1. Đồ dùng: Công cụ sản xuất. 2. Cái hay người bị lợi dụng để đạt một mục đích xấu: Báo chí phản động là công cụ của kẻ địch. |
| Leo núi không chỉ trở thành một công cụ giúp tôi kết bạn nhanh chóng , mà môn thể thao ngoài trời này còn cho phép tôi khám phá những địa danh tuyệt đẹp mà ít khách du lịch đặt chân tới. |
Ai cũng biết kim tự tháp là một kỳ quan của thế giới , nhưng phải tự mình ngẩng lên mỏi cổ cũng không thấy đỉnh , phải tự mình đứng cạnh những khối đá khổng lồ và thấy mình thật bé nhỏ , phải tự mình đứng tại điểm mà cách đây mấy ngàn năm , tổ tiên của người Ai Cập đã sử dụng những công cụ thô sơ để xây dựng lên kim tự tháp , mới thấy được sự vĩ đại của công trình này. |
Kiến trúc cũng được sử dụng như một công cụ chính trị. |
| Kiều Loan vừa là học tò , vừa là "thanh díp" làm công cụ để Sơn Nam tồn tại. |
Hiệp hội bất động sản TP HCM mới gửi Thủ tướng kiến nghị sử dụng công cụ thuế chống đầu cơ nhà , đất. |
| Một là , anh có được công cụ rất quan trọng để tiếp cận với văn hóa , văn minh của các dân tộc khác. |
* Từ tham khảo:
- công cua
- công của dòng điện
- công cuộc
- công cử
- công cước
- công dã tràng