| công cuộc | dt. Việc làm có tổ-chức, được sắp-đặt: Công-cuộc đòi hỏi nhiều thì-giờ; Công-cuộc chống nạn mù chữ. |
| công cuộc | dt. Việc lớn và mang tính chất chung cho cả xã hội: công cuộc xây dựng đất nước o đổi mới công cuộc giáo dục. |
| công cuộc | dt Việc lớn góp phần xây dựng một sự nghiệp: Công cuộc khảo cứu, tra tầm của các học giả (DgQgHàm); Điều kiện tâm lí và xã hội của công cuộc sáng tạo (ĐgThMai). |
| công cuộc | dt. Việc làm, việc: Tham gia những công-cuộc xã-hội. |
| công cuộc | d. Việc lớn góp phần xây dựng một sự nghiệp, đòi hỏi được chuẩn bị bằng tri thức khoa học và tiến hành bằng kĩ thuật: Công cuộc trị thuỷ sông Hồng; Công cuộc thăm dò địa chất; Công cuộc điện khí hoá. |
| công cuộc | Trỏ về một sự-nghiệp hay một cơ-đồ: Làm nên công-cuộc. |
| Khương đau đớn nghĩ đến cái thời kỳ cường tráng từ năm hai mươi nhăm đến năm ba mươi tuổi , cái thời kỳ còn chứa chan hy vọng về cuộc đời , lúc nào cũng hoài bão những công cuộc to lớn , bồng bột chí khí hùng dũng. |
| Nàng thấy cuộc đi chơi của Dũng hôm nay có vẻ bí mật : nàng muốn biết rõ sự bí mật ấy và tự nhiên nàng thấy nẩy ra cái ý thích được dự vào những công cuộc của Dũng và Trúc. |
| Rồi chúng ta lại cùng nhau viết văn , soạn sách và cùng nhau theo đuổi những công cuộc ích lợi cho đời và cho người... Minh hai tay ôm đầu tư lự. |
| Vài trai tráng đột nhiên trốn đi đâu mất , công cuộc khai hoang trễ tràng , lơ là. |
| Nhưng ai cũng biết công cuộc mở rộng bờ cõi về phương nam không phải chỉ khởi đầu từ Nguyễn Hoàng , mà bất cứ một dòng họ nào ở vào vị trí của họ Nguyễn Gia Miêu cũng đều phải nghĩ đến nam tiến. |
| Cái công cuộc khởi nghĩa tháng Thám , cái cuộc cách mạng lại đến với Sài giản dị như thế này sao ! Tim anh như thắt lại , cổ nghẹn ứ không thể nói được điều gì lúc này. |
* Từ tham khảo:
- công cước
- công dã tràng
- công danh
- công danh bánh vẽ, sang giàu chiêm bao
- công danh phú quý
- công dân