| công cử | đt. Cử lên một cách công-khai, nhiều người xúm cử: Anh ấy được công-cử chớ phải tự ý ra làm đâu. |
| công cử | đgt. Cùng nhau bầu ra, cử ra: Quốc hội là cơ quan công cử. |
| công cử | đgt (H. công: chung; cử: đưa lên) Bầu ra để làm việc công: Được nhân dân công cử làm đại biểu. |
| công cử | bt. Do mọi người tuyển-cử, chọn ra: Trong một chế-độ dân-chủ người thay mặt dân cần phải được công-cử. |
| công cử | đg. Được nhiều người đồng ý bầu lên: Quốc hội là một cơ quan công cử. |
| công cử | Nhiều người kén chọn bầu lấy người làm việc công. |
| Phủ Qui Nhơn mất , tất nhiên bọn hào lý các nơi sợ hãi bỏ trốn , ta khỏi mất công cử từng đội đến bao vây tấn công hết làng này đến làng khác như lâu nay. |
| Phát biểu tại hội nghị , Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng yêu cầu các bộ , ngành , theo chức năng nhiệm vụ được phân ccông cửngay các đoàn công tác để trực tiếp chỉ đạo , hỗ trợ khắc phục hậu quả của mưa lũ. |
* Từ tham khảo:
- công dã tràng
- công danh
- công danh bánh vẽ, sang giàu chiêm bao
- công danh phú quý
- công dân
- công diễn