| công cộng | tt. Chung cho mọi người: Đường đi công-cộng, máy nước công-cộng, đường nước công-cộng. // (Pháp): Tính-cách một tội gây ra nơi chỗ đông người được coi là khác hơn một tội y như thế mà gây ra ở chỗ kín-đáo: Trong rạp hát, lên xe chuyên-chở chung, trong quán ăn, ngoài đường... là nơi công-cộng. |
| công cộng | tt. Chung cho hoặc thuộc về mọi người: chỗ vui chơi công cộng o giữ vệ sinh nơi công cộng. |
| công cộng | tt, trgt (H. công: chung; cộng: chung nhau) Chung cho mọi người: Nhà tắm công cộng; Làm ăn công cộng có lợi hơn làm ăn riêng rẽ (TrVGiàu). |
| công cộng | t. Chung cho mọi người: Nhà tắm công cộng. |
| công cộng | Của chung: Của này là của công-cộng. |
| Ở ngoài đường còn thế , huống hồ là ở nơi công cộng , đông đủ các anh em bạn học. |
| Lá thư đọc xong , lướt qua một lần xong được để giữa bàn như một thứ giấy công cộng. |
| Sau đó anh ta say sưa kể rằng ở bên Tây , đến những chỗ công cộng bao giờ cũng được đối xử rất lịch sự như được nhường chỗ chẳng hạn. |
Khác với kinh nghiệm của tôi về giao thông công cộng ở Ấn Độ , chuyến phà hôm đấy chúng tôi đi khá vắng. |
| Trai gái nắm tay nhau nơi công cộng là điều cấm kỵ tuyệt đối. |
| Những bạn nam ở đây mới cười giải thích rằng do văn hóa Ấn Độ dạy đàn ông nơi đây giữ khoảng cách với nữ giới , họ lớn lên thân thiết với nhau , và không ngại ngần thể hiện tình huynh đệ nơi công cộng bằng cách nắm tay nhau. |
* Từ tham khảo:
- công cụ tín dụng
- công cua
- công của dòng điện
- công cuộc
- công cử
- công cước