| cố biểu | đgt. Làm cho ngoài da được kín để chữa chứng ra mồ hôi, theo đông y. |
| Huệ hiểu ngay là không ai hiểu bài hịch nói gì , những kẻ gật gù chẳng qua chỉ vì hèn nhát sợ hãi mà cố biểu lộ sự đồng ý mà thôi. |
| Thằng Cò muốn chứng minh lời khen của má , hay cố biểu diễn " cho tôi phục nó thì không biết , mà nó làm coi thạo lắm. |
| Sự việc Duy Mạnh bị tấn công khi diễn đã nối dài những sự ccố biểudiễn của nghệ sĩ trong năm 2017. |
* Từ tham khảo:
- cố chết
- cố chí
- cố chủ
- cố công
- cố công
- cố cùng