| cố chết | đgt. Cố sức đến liều mạng bất chấp nguy hiểm: cố chết làm cho bằng được. |
| cố chết | đt. Xt. Cố sống. |
| Palestine ở đâủ Người ta có cho tôi vào không? Liệu tôi có bao giờ gặp lại Jehad không? Ander thì vẫn cố sống cố chết bám trụ ở đây với đống sách chống động đất và mục tiêu kiếm thật nhiều tiền rồi mua một hòn đảo nhỏ ở Philippines an dưỡng tuổi già. |
Với những tiếng thổn thức trong đáy tim và những giọt nước mắt luôn đọng lại ở gò má , chị Dậu cố sống cố chết , nhũng nhẵng dẫn con cà chó lẽo đẽo dưới ánh nắng mùa hè. |
| Nay lại giết vua để hả lòng oán , lại không biết cố chết để giữ lấy nước , khiến cho nước Việt bị chia cắt , phải làm tôi nhà Hán , tội của Lữ Gia đáng chết không dung. |
| Lan thấy nghi ngờ bèn cố sống ccố chếtkéo anh lại : Anh nghĩ tôi chưa biết gì à? |
| Những thủy thủ gặp nạn trên tàu USS John S. McCain vào ngày 21.8 Quân đội Mỹ đã tiếp tục sa thải chuẩn đô đốc Charles Williams , tư lệnh chỉ huy lực lượng tàu chiến chịu trách nhiệm tuần tra vùng biển châu Á Thái Bình Dương , và đại tá Jeffrey Bennett , chỉ huy các đội tàu khu trục tên lửa dẫn đường tại khu vực trong quá trình tiến hành điều tra hai sự ccố chếtchóc trên biển của khu trục hạm USS John S. McCain và USS Fitzgerald. |
* Từ tham khảo:
- cố chủ
- cố công
- cố công
- cố cùng
- cố cư
- cố cựu