| cố cùng | dt. An-phận, cam lòng sống cảnh cùng-quẫn: Cố-cùng đến mực. // trt. (thth) Cùng lắm, đến mức không thế đừng: Cố-cùng lắm mới phải vay mượn. |
| cố cùng | tt. 1. Nghèo đói đến cùng cực: thương kẻ cố cùng. 2. Bị dồn vào cảnh cùng quẫn: Thứ nhất sợ kẻ anh hùng, Thứ nhì sợ kẻ cố cùng liều thân (cd.). |
| cố cùng | tt (H. cố: bền; cùng: cùng khổ) 1. Bền lòng giữ ý chí của mình, mặc dầu khổ cực: Quân tử cố cùng (tng) 2. Nghèo đói quá: Nhất anh hùng, nhì cố cùng (tng). |
| cố cùng | tt. Giữ vững lòng trong lúc cùng quẫn; ngr. đến nước cùng khổ. |
| cố cùng | đg. Bền lòng giữ vững chí hướng và lí tưởng trong lúc nghèo khổ. |
| cố cùng | t. Nghèo đói quá. |
| cố cùng | Yên phận trong những lúc cùng-quẫn: Quân-tử cố-cùng. |
| Cả hai cô con gái đẹp đẽ đã lấy chồng ở hạng cố cùng , vợ chồng Hai Nhiều xót xa về điều ấy lắm. |
| Nhưng đối với hạng cố cùng , xiêu giạt nay đầu đường , mai xó chợ , bữa no lo bữa đói , chết còn sướng hơn sống , thì những điều từ nãy đến giờ con với thầy nói với nhau phỏng có ích gì ! Hỏi họ , họ sẽ đồng thanh đòi phá hết và làm lại hết. |
| Trong lần mở cửa này , một số lỗi từ phiên bản thử nghiệm của trò chơi đã được khắc phục , tuy nhiên theo phản ánh của game thủ , việc khắc phục này chưa được thực hiện triệt để , đồng thời , trò chơi cũng nảy sinh những sự ccố cùngnhững điểm thiếu hợp lý trong gameplay. |
* Từ tham khảo:
- cố cựu
- cố cựu chi giao
- cố đạo
- cố đấm ăn xôi
- cố định
- cố đô