| cố đô | dt. Kinh đô cũ, nơi vua đóng đô khi xưa: Cố-đô Huế. |
| cố đô | - dt. (H. cố: cũ; đô: kinh dô) Kinh đô cũ: Tiến công và nổi dậy giải phóng cố đô Huế (VNgGiáp). |
| cố đô | dt. Kinh đô cũ, thủ đô ngày xưa: cố đô Thăng Long. |
| cố đô | dt (H. cố: cũ; đô: kinh dô) Kinh đô cũ: Tiến công và nổi dậy giải phóng cố đô Huế (VNgGiáp). |
| cố đô | dt. Kinh-đô cũ: Cờ hồng rung bóng bay về cố-đô (V. d) |
| cố đô | d. Kinh đô cũ. |
| cố đô | Kinh-đô cũ: Hà-thành là nơi cố-đô tự đời Lý đến giờ. |
(*) Trước đây gọi là Rangoon – cố đô cũng là thành phố lớn nhất Myanmar Lúc ngồi trên máy bay , tôi rất lo , không biết Hải quan có cho mình nhập cảnh không. |
16. Gặp sư phụ ở "Manday" (*) (*) cố đô Myanmar Có một số người được trời phú cho ngoại hình mà đi đâu cũng có thể giả làm người dân địa phương , Antonio là một trong số đó |
| Điểm dừng chân là một nhà nghỉ hết sức tồi tàn cách không xa cổng phía Đông vào cố đô Mandayla với giá 4USD/đêm. |
| Từ trên cao , chúng tôi có thể nhìn xuống toàn bộ Mandayla , nhìn ra tận cố đô hoành tráng xây dựng giữa lòng hồ. |
(*) cố đô của Ấn Độ Sân bay Kolkata nhỏ và xấu , lại bị bao trùm bởi một không khí rất ảm đạm. |
Khi đến Ấn Độ , tôi mới biết rằng Taj Mahal nằm tại cố đô Agra , cách Delhi chưa đến ba giờ lái xe. |
* Từ tham khảo:
- cố giao
- cố hà
- cố hương
- cố hữu
- cố hữu
- cố kết