| cố gắng | bt. Rán sức, dầu bị cản-trở cũng rán lướt qua: Cố-gắng học-hành; Làm ăn phải cố-gắng mới khá. |
| cố gắng | - đg. (hoặc d.). Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm việc gì (nói khái quát). Cố gắng luyện tập. Có nhiều cố gắng trong công tác. |
| cố gắng | đgt. (dt.) Bỏ công sức nhiều hơn bình thường để làm: cố gắng học tập o cố gắng dàn xếp o rất cố gắng o có nhiều cố gắng. |
| cố gắng | đgt Vận dụng nhiều công sức, năng lực để hoàn thành một chủ trương, một công việc: Nguyễn Văn Vĩnh cố gắng rất nhiều cho việc truyền bá chữ quốc ngữ (HgĐThuý). |
| cố gắng | dt. Đem hết sức ra: Cố gắng giữ tròn tiết-nghĩa. |
| cố gắng | đg. Vận dụng nhiều công sức, năng lực. |
| Vẫn thấy ngứa cổ , chàng lấy một tờ giấy trắng , và cố gắng ho như nạo cổ họng rồi nhổ vào tờ giấy. |
| Sự cố gắng ấy làm cho chàng đau đớn vô cùng. |
| Minh lại lẩm bẩm một mình : Thế là hết một đời ! Liên bỗng phát cáu , gắt lên : Sao mình cứ nghĩ quẩn , nói lên toàn những điều gở mãi thế ? Mình gặp nạn thì phải để cho em cố gắng tìm đường chữa chạy chứ cứ ngồi mà than thân trách phận như thế có ích gì đâu ! Một tiếng nấc đưa lên làm nghẹn cổ Minh. |
| Dù nàng cố gắng làm cho tự nhiên nhưng vẫn không sao che đậy được nét ngượng nghịu. |
| Văn khẽ cau mày , nhưng cố gắng điềm tĩnh đáp : Vâng , chị có đến. |
| Đấy , anh coi... Minh chợt cười , nói đùa cho bớt không khí căng thẳng : Anh chỉ khéo nói đùa , tôi ‘coi’ thế nào được ! Chính Văn cũng phải cố gắng lắm mới nhịn được cười. |
* Từ tham khảo:
- cố hà
- cố hương
- cố hữu
- cố hữu
- cố kết
- cố nhân