| cố kết | đt. Kết chặt, rán làm cho dính liền nhau: Chỉ điều đố gỡ cho ra, Keo-sơn cố-kết một nhà hoà vui (CD). |
| cố kết | đgt. Kết lại bền chặt thành một khối vững chắc: Quyền lợi đã cố kết họ lại o Xin cho cố kết thông gia (Lục Vân Tiên). |
| cố kết | đgt (H. cố: bền; kết: thắt buộc lại) Kết chặt lại với nhau: Tình đồng chí đã cố kết hai người ở hai nước khác nhau. |
| cố kết | đt. Giao kết bền-bỉ: Xin cha cố-kết thông gia (Đ. Chiểu). |
| cố kết | đg. Kết chặt lại với nhau. |
| cố kết | Giao-kết bền chặt: Xin cha cố-kết thông-gia (L-V-T). |
| Giữa một ngày hè nóng nực chỉ có những người thân và một ít anh em viết văn hoặc làm nghệ thuật cố kết với Văn từ xưa có mặt để vĩnh biệt người bạn xấu số. |
| Vậy là vết thương chiến tranh trong lòng dân tộc vẫn còn , lại cộng thêm vào nữa là sự bất đồng chính kiến của một bộ phận khác , đã làm ảnh hưởng đến khối thống nhất và sự ccố kếtbền vững của dân tộc. |
| Afghanistan không thể tự cứu được mình và chưa bao giờ tồn tại như một quốc gia ccố kết, còn Pakistan đang phải chiến đấu với quân nổi dậy Hồi giáo trong nước. |
| Kết quả trên đây rất có ý nghĩa trong việc củng ccố kếtquả phổ cập giáo dục THCS và tạo cơ hội cho mọi người dân được nâng cao trình độ văn hóa. |
| Có thể nói lễ hội ăn cốm lúa mới thể hiện tính ccố kếtcộng đồng của người Ba Na. |
| Thậm chí , nhiều người còn cho rằng , khả năng đọc trận đấu của ông không cao và thiếu sự nhạy cảm để ccố kếtcác cầu thủ. |
* Từ tham khảo:
- cố nhiên
- cố nhiếp
- cố nông
- cố quốc
- cố quốc tha hương
- cố sát