| cố định | tt. ở luôn một chỗ, giữ một ý-định, không dời đổi: ý-kiến cố-định; Việc ấy như cố-định đừng bàn-cãi vô ích. |
| cố định | - I. tt. ở nguyên trạng thái không di động, không biến đổi: chỗ cố định tài sản cố định II. đgt. Làm cho ở vào trạng thái cố định: cố định chỗ xương gãy cố định chỗ ngồi cố định quân số. |
| cố định | I. tt. Ở nguyên trạng thái không di động, không biến đổi: chỗ cố định o tài sản cố định II. đgt. Làm cho ở vào trạng thái cố định: cố định chỗ xương gãy o cố định chỗ ngồi o cố định quân số. |
| cố định | đgt, tt (H. cố: vững; định: không chuyển) Giữ nguyên ở một chỗ, không di chuyển: Đắp bột để cố định chỗ xương gãy; Tài sản cố định. |
| cố định | tt. Vững-vàng, lâu dài, thay đổi: Hệ thống cố-định. // Tính cố-định. Cố định loại. |
| cố định | t. ở nguyên mãi một chỗ không thay đổi. |
| Tôi cố định trí để cầm lái nhưng chỉ được một lúc thôi. |
| Để mua sim điện thoại ở đây , bạn cần một bức ảnh chân dung , chứng minh thư , chứng minh địa chỉ cố định bằng hóa đơn điện nước hay giấy tờ tương tự. |
| Nhìn giống xe bus nhưng chạy trên đường ray cố định là tàu điện. |
| Có những auto chạy tuyến cố định như xe bus. |
| Các chặng dừng là cố định , nhưng ngày cụ thể đến và đi ở từng chặng là có thể thay đổi được. |
| Họ không ngụ cư cố định ở một nơi nào. |
* Từ tham khảo:
- cố gắng
- cố giao
- cố hà
- cố hương
- cố hữu
- cố hữu