| cơ biến | dt. Lúc lộn-xộn có sự thay đổi lớn. // đt. Tuỳ cơ mà thay-đổi, mà xoay-xở: Có tài cơ-biến. |
| cơ biến | tt. Tuỳ theo theo cơ mà ứng phó cho linh hoạt: Nhân khi cơ biến xem người biết, Chế thử kinh quyền xét lẽ mầu (Lê Thánh Tông). |
| cơ biến | tt (H. cơ: thời cơ, biến: thay đổi) Tùy thời cơ mà thay đổi: Nhân khi cơ biến xem người biết (Lê Thánh-tông). |
| cơ biến | 1. đt. Tuỳ dịp mà hành động. 2. tt. Khôn khéo tuỳ thời, tuỳ theo biến-chuyển. |
| cơ biến | Mưu-cơ biến-trá, biết tuỳ cơ mà ứng-biến: Có tài cơ-biến. |
| Bởi có thể khiến người tiêu dùng bị ngộ độc , dị ứng , nguy ccơ biếnchứng các bệnh lý thần kinh , tim mạch , các bệnh lý đường ruột... , nghiên cứu của OUCRU đánh giá. |
| Tuy nhiên , cũng như nhiều ngôn ngữ địa phương khác , nó có nguy ccơ biếnmất. |
| Hàng trăm ha đất nông nghiệp nguy ccơ biếnmất Theo ông Ngô Xuân Cường , trú tại thôn Yên Đình , xã Cẩm Đình , huyện Phúc Thọ (Hà Nội) , thời gian qua , do tàu cuốc thường xuyên hoạt động khai thác cát , sỏi trái phép dưới lòng sông Hồng ở khu vực giáp ranh giữa huyện Phúc Thọ (Hà Nội) với huyện Yên Lạc (Vĩnh Phúc) nên đã gây sạt lở nghiêm trọng đất trang trại chăn nuôi , sản xuất nông nghiệp của gia đình ông và hàng chục hộ dân khác. |
| Thiếu liêm khiết sẽ làm cho sự kết hợp giữa áp lực và thời ccơ biếnthành hành động gian lận. |
| Hiện nay đang lưu hành dịch sốt xuất huyết vì vậy khi trẻ có triệu chứng ho , sốt cao cha mẹ nên cho con đi khám sớm để giảm nguy ccơ biếnchứng có thể xảy ra" , Lương y Bùi Hồng Minh nói. |
| Các triệu chứng đã hết , tôi vẫn tiếp tục dùng 2 viên Tuệ Đức Hoàn Nguyên Vị mỗi tối trước khi đi ngủ để phòng bệnh tái phát và ngăn chặn nguy ccơ biếnchứng. |
* Từ tham khảo:
- cơ cầu
- cơ cấu
- cơ chất
- cơ chế
- cơ chế thị trường
- cơ chỉ