| cơ cầu | bt. Sự bày-vẽ độc ác, sắp đặt hại người: Những người ăn ở cơ-cầu (LVT). // trt. thth Rắc-rối, cao-kỳ: Tưởng câu ý hiệp tâm đầu, Phụ-tình lại thẹn nói cơ-cầu lại e (CD). |
| cơ cầu | tt. Khắt khe, nghiệt ngã. |
| cơ cầu | tt. Khổ cực, lao đao. |
| cơ cầu | tt (H. cơ: khéo léo; cầu: mưu mô.- Nghĩa đen: Mưu mô khéo léo) 1. Khắt khe: Ngất ngưởng thay con tạo khéo cơ cầu (CBQuát) 2. Gian khổ: Cuộc sống cơ cầu. |
| cơ cầu | bt. Mưu-cơ độc-ác, độc-ác: Con Tạo khéo cơ-cầu chi lắm thế. |
| cơ cầu | t. Khắt khe, hà khắc: Cơ cầu ác nghiệt. |
| cơ cầu | Mưu-cơ độc-ác: Miếng ngon nhớ lâu, điều cơ-cầu nhớ dai. |
Ai chẳng ham sang trọng Ai chẳng vọng sang giàu Nhưng mà em xét lại câu : Đồng thanh tương ứng , đồng khí tương cầu Vậy nên em bỏ thảm bỏ sầu Đành cam chịu cực , hơn cơ cầu về sau. |
Ai làm bầu bí đứt dây Chàng nam thiếp bắc , gió tây lạnh lùng Ai làm cá bống đi tu Cá thu nó khóc , cá lóc nó rầu Luỵ rơi hột hột , cơ cầu lắm bớ em ! Ai làm cái nón quai thao Để cho anh thấy cô nào cũng xinh Ai làm cách trở sâm thương Ai làm rời rã oan ương dường này. |
Ban ngày mắc việc làm ăn Tối về thầy mẹ cấm ngăn trong nhà Em bước chân ra Anh dặn dò sau trước Tình đôi ta như nước Bác mẹ ăn ở như bờ cơ cầu để mặc ruộng khô Cứ giữ bờ không cho nước chảy Gặp cơn mưa này Thì nước chảy bờ trôi Thầy mẹ em ngăn cấm nữa thôi ? Ban ngày muốn những trời mưa Ban đêm muốn những cho thừa trống canh BK Ngày thì muốn những ngày mưa Đêm thì muốn những đêm thừa trống canh. |
| Thế hệ tiếp nối sinh sôi rồi sống cùng nghề muối cơ cầu. |
| Nhưng xứ này hồi đó cơ cầu lầm than. |
| Đặc biệt , những địa phương thu hút được nhiều dự án FDI , như : Bắc Ninh , Thái Nguyên , Vĩnh Phúc , Hải Phòng , Thanh hóa ở miền Bắc , Bình Dương , Đồng Nai ở miền Nam thì vốn FDI góp phần làm thay đổi cơ bản ccơ cầukinh tế của từng tỉnh , thành phố. |
* Từ tham khảo:
- cơ chất
- cơ chế
- cơ chế thị trường
- cơ chỉ
- cơ chừng
- cơ cùng